02 · SỔ KẾ TOÁN THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Truy cập IWLAN kết nối M12 chắc chắn
6GK5788-1GD00-0AA0
ĐỊNH VỊ SẢN PHẨM
Điểm truy cập không dây công nghiệp bền chắc
Tạo ra các trạm thu phát không dây công nghiệp được quản lý, nơi ưu tiên sử dụng kết nối nguồn M12 chống rung và Ethernet.
GHI CHÚ MÃ ĐẶT HÀNG
6GK5788-1GD00-0AA0
Mã số sản phẩm đầy đủ xác định phiên bản W788-1 M12 với một bộ thu phát vô tuyến và ba giao diện anten N-Connect bên ngoài.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH THỨC
Loại sản phẩm
SCALANCE W788-1 M12
Kết nối anten
3 x N-Connect
Tiêu chuẩn WLAN
IEEE 802.11a/b/g/h/n
Dải tần số
2,4 GHz và 5 GHz
Tỷ lệ dữ liệu tổng
Tốc độ lên đến 450 Mbit/s
Giao diện Ethernet
1 cổng M12, tốc độ lên đến 1 Gbit/s
Bảo vệ / nhiệt độ
IP65; -20 đến +60 °C
KẾT NỐI HỆ THỐNG
0124V DC / PoE
02Ethernet M12
03WLAN W788-1
04Khách hàng công nghiệp
Kết nối M12
Giao diện Ethernet và nguồn điện chắc chắn.
Ăng-ten ngoài
Ba cổng anten N-Connect hỗ trợ lập kế hoạch vô tuyến.
Bảo vệ công nghiệp
Vỏ bọc đạt chuẩn IP65 dùng để lắp đặt ở cấp độ máy móc.
03 · BẢN ĐỒ ỨNG DỤNG
Phù hợp với
WLAN máy móc
Truy cập không dây xung quanh thiết bị di động.
Mạng lưới nhà máy
Giao tiếp được quản lý trong các khu vực sản xuất.
Lắp đặt bền bỉ
Kết nối mạng M12 trong môi trường công nghiệp.
DANH MỤC MÔ HÌNH KHUYẾN NGHỊ
6ES7152-1AA00-0AB0
6GK5786-2HC00-0AA0
6ES7313-5BG04-0AB0
6SN1118-0NK01-0AA2
6ES7478-2AC00-0AC0
6SL3352-6TG37-4AA3
6GK5788-1GD00-0AA0
6AV2123-2MA03-0AX0
6DD1670-0AF0
6ES7326-1BK02-0AB0
6ES7511-1FK02-0AB0
6ES7157-0AC85-0XA0
6GK5738-1GY00-0AA0
6AV7260-0DA10-0XX5
6ES7677-1DD50-2AA0
6ES7152-1BA00-0AB0
6ES7157-0AG82-0XA0
6ES7952-1KT00-0AA0
6GK5201-3JR10-2BA6
6ES7314-6BH04-0AB0
TBEN-L4-8IOL
TBEN-L5-8IOL
TBEN-S2-4IOL
TBEN-L4-16DXP
TBEN-L5-16DXP
TBEN-S1-8DXP
TBEN-S2-8DXP
TBEN-S2-4AI
TBEN-S2-2RFID-4DXP
BL20-E-GW-EN
BL20-E-GW-DP
BL67-GW-EN
BL67-GW-DP
FEN20-4DIP-4DXP
FEN20-16DXP
TBEN-L1-16DIP
TBEN-L1-16DXP
TX705-P3CV01
TX707-P3CV01
TX710-P3CV01